hà tiện

- tt (H. hà: thế nào; tiện: thấp hèn) Bủn xỉn: Hà tiện mà ăn cháo hoa, đồng đường, đồng đậu cũng ra ba đồng (cd).


nt. Tiết kiệm một cách quá gắt gao. Hà tiện nên giàu, cơ cần nên khó (tng). Tính hà tiện. Người hà tiện.

xem thêm: hà tiện, chắt chiu, chắt bóp, tiết kiệm, tằn tiện



hà tiện

hà tiện
  • adj
    • miserly; stingy

Lĩnh vực: xây dựng
 skimp